thiên bẩm

Học thuật
Thân thiện
thiên bẩm

Tính hài hước là một thiên bẩm của anh ấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất, năng khiếu hoặc tài năng sẵn từ khi sinh ra: "thiên bẩm" chỉ những phẩm chất tự nhiên một người sở hữu ngay từ lúc mới chào đời, không phải do rèn luyện hay học hỏi .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy thiên bẩm về âm nhạc, có thể cảm nhận giai điệu từ rất nhỏ. ( ấy năng khiếu bẩm sinh về âm nhạc, có thể cảm nhận giai điệu từ rất nhỏ.)
    • Sự kiên nhẫn một thiên bẩm hiếm . (Sự kiên nhẫn một phẩm chất bẩm sinh hiếm .)
    • Không thể phủ nhận thiên bẩm của anh ấy trong hội họa. (Không thể phủ nhận năng khiếu bẩm sinh của anh ấy trong hội họa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiên bẩm trời cho": nhấn mạnh tài năng bẩm sinh như một món quà từ tự nhiên hoặc thượng đế.

    • Giọng hát đó đích thực một thiên bẩm trời cho. (Giọng hát đó đích thực một tài năng bẩm sinh trời cho.)
  • "dựa vào thiên bẩm": chỉ việclại hoàn toàn vào tài năng tự nhiên không chịu rèn luyện.

    • Chỉ dựa vào thiên bẩm thôi thì chưa đủ để thành công. (Chỉlại vào tài năng bẩm sinh thôi thì chưa đủ để thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiên phú (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ năng khiếu bẩm sinh.

    • Thiên phú của cậu về toán học thật đáng kinh ngạc. (Năng khiếu bẩm sinh của cậu về toán học thật đáng kinh ngạc.)
  • Bẩm sinh (tính từ): từ khi sinh ra.

    • Tính cách bẩm sinh của đứa trẻ rất hiền lành. (Tính cách từ khi sinh ra của đứa trẻ rất hiền lành.)
Từ đồng nghĩa
  • Năng khiếu bẩm sinh: tài năng sẵn từ lúc sinh ra.
  • Tư chất tự nhiên: phẩm chất vốn do tự nhiên.
Từ trái nghĩa
  • Hậu thiên: những phẩm chất, kỹ năng được sau khi sinh ra, thông qua rèn luyện học tập.
    • Thành công sự kết hợp giữa thiên bẩm nỗ lực hậu thiên. (Thành công sự kết hợp giữa năng khiếu bẩm sinh nỗ lực rèn luyện sau này.)
thiên bẩm

Tính hài hước là một thiên bẩm của anh ấy.

  1. Cg. Thiên phú. Nói tính tình sẵn từ khi sinh ra.